Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バターを
使
つか
うよりオリーブオイルの
方
ほう
がいいな。
Dùng dầu ô liu tốt hơn là dùng bơ.
Từ vựng:
バター
bơ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
オリーブオイル
dầu ô liu
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
方
Phương
hướng; người; lựa chọn