Dịch nghĩa:
バスで知らない人に話しかけられたの。
Tôi đã được một người lạ trên xe buýt bắt chuyện đấy.
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện