Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バイオテクノロジーは
農業
のうぎょう
に
革命
かくめい
をもたらすだろう。
Công nghệ sinh học sẽ mang lại cuộc cách mạng cho nông nghiệp.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
バイオテクノロジー
công nghệ sinh học
農業
のうぎょう
nông nghiệp; canh tác
革命
かくめい
cách mạng
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
革
Cách
da; cải cách
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống