Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハワイにいった
事
こと
があると
彼
かれ
が
言
い
う。
Anh ấy nói đã từng đến Hawaii.
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
事
こと
sự việc; điều
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ