Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ノスタルジックな
感
かん
じがたまらなく
好
す
きな
人
ひと
もいるし、
独創
どくそう
性
せい
を
愛
あい
する
人
ひと
もいる。
Có người vô cùng yêu thích cảm giác hoài niệm, cũng có người đam mê sự sáng tạo độc đáo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ノスタルジック
hoài niệm
感じ
かんじ
cảm giác; ấn tượng
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
独創性
どくそうせい
tính sáng tạo
愛する
あいする
yêu
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
創
Sáng
khởi nguyên; vết thương; tổn thương; đau; bắt đầu; khởi nguồn
性
Tính
giới tính; bản chất
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích