Dịch nghĩa:
ニンジン、玉ネギ、ジャガイモ、牛肉……あと、何入れたい?
Cà rốt, hành tây, khoai tây, thịt bò... còn muốn thêm gì nữa không?
Hán tự:
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng
牛
Ngưu
bò
肉
Nhục
thịt
何
Hà
gì
入
Nhập
vào; chèn