Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニクソンはオフィスに
盗聴
とうちょう
器
き
をしかけておきながらシラを
切
き
ったので
見付
みつ
かった。
Nixon đã cài bẫy nghe lén trong văn phòng mình mà vẫn tỏ ra ngây thơ khi bị phát hiện.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
オフィス
văn phòng
盗聴
とうちょう
Nghe lén (email); nghe trộm; cài thiết bị nghe lén
仕掛ける
しかける
bắt đầu; khởi đầu
シラ
Scylla
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
Hán tự:
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
器
Khí
dụng cụ; khả năng
切
Thiết
cắt; sắc bén
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm