Dịch nghĩa:

Nixon đã cài bẫy nghe lén trong văn phòng mình mà vẫn tỏ ra ngây thơ khi bị phát hiện.

Hán tự:

Đạo trộm; cướp; ăn cắp
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Khí dụng cụ; khả năng
Thiết cắt; sắc bén
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm