Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアに
鍵
かぎ
をかけるのを
忘
わす
れないように。
Đừng quên khóa cửa nhé.
Từ vựng:
ドア
cửa
鍵
かぎ
chìa khóa
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
鍵
Kiện
chìa khóa
忘
Vong
quên