Dịch nghĩa:

Bạn đã kiểm tra xem cửa đã khóa chưa?

Hán tự:

Kiện chìa khóa
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng