Dịch nghĩa:
トムは高校生のころ拒食症になった。
Tom đã mắc chứng biếng ăn khi còn là học sinh trung học.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
拒
Cự
từ chối
食
Thực
ăn; thực phẩm
症
Chứng
triệu chứng