Dịch nghĩa:
トムは高価なブレスレットをメアリーに買ってあげた。
Tom đã mua cho Mary một chiếc vòng tay đắt tiền.
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
買
Mãi
mua