Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
靴
くつ
の
底
そこ
にガムがくっついたままだった。
Đế giày của Tom vẫn dính kẹo cao su.
Từ vựng:
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
底
そこ
đáy
ガム
kẹo cao su
くっ付く
くっつく
dính vào; bám vào; bám chặt
Hán tự:
靴
Ngoa
giày
底
Để
đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại