Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
白
しろ
のコサージュをメアリーのドレスに
付
つ
けた。
Tom đã gắn hoa cài áo màu trắng lên váy của Mary.
Từ vựng:
白
しろ
màu trắng
コサージュ
hoa cài áo
ドレス
váy
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
白
Bạch
trắng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm