Dịch nghĩa:

Tom đã cất máy hút bụi vào tủ.

Hán tự:

Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Nhập vào; chèn
Tảo quét; chải
Trừ loại bỏ; trừ
máy móc; cơ hội