Dịch nghĩa:
トムは少なくとも月一で図書館に行く。
Ít nhất mỗi tháng Tom đến thư viện một lần.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
一
Nhất
một
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng