Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
外向
がいこう
的
てき
だけど、メアリーはそうでもない。
Tom hướng ngoại nhưng Mary thì không.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
外向
がいこう
hướng ngoại
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ