Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
夏
なつ
になるたびにボストンに
来
き
てたよな。
Mỗi khi hè đến, Tom lại đến Boston.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
夏
なつ
mùa hè
成る
なる
trở thành; đạt được
ボストン
Boston
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
来
Lai
đến; trở thành