Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
古
ふる
いハガキをしおり
代
か
わりにした。
Tom đã dùng tấm bưu thiếp cũ làm dấu trang.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
葉書
はがき
bưu thiếp
代わり
かわり
thay thế
為る
する
làm
Hán tự:
古
Cổ
cũ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí