Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
億
おく
万
まん
長者
ちょうじゃ
ではないと
思
おも
うんだ。
Tôi nghĩ Tom không phải là tỷ phú.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
億
おく
một trăm triệu
万
まん
mười nghìn
長者
ちょうじゃ
triệu phú
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
億
Ức
trăm triệu
万
Vạn
mười nghìn
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
者
Giả
người
思
Tư
nghĩ