Dịch nghĩa:

Tom chủ yếu vẽ chân dung phụ nữ.

Hán tự:

Chủ chủ; chính
Nữ phụ nữ
Tính giới tính; bản chất
Tiếu giống
Tượng tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn