Dịch nghĩa:
トムは両親ともに、とても若い頃に亡くした。
Tom mất cả bố lẫn mẹ khi còn rất trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong