Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーを
救出
きゅうしゅつ
しようと
試
こころ
みた。
Tom đã cố gắng cứu Mary.
Từ vựng:
救出
きゅうしゅつ
cứu hộ; giải thoát; thu hồi; giải cứu
為る
する
làm
試みる
こころみる
thử; cố gắng
Hán tự:
救
Cứu
cứu giúp
出
Xuất
ra ngoài
試
Thí
thử; kiểm tra