Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーの
犬
いぬ
を
怖
こわ
がるんじゃないかな。
Không biết Tom có sợ con chó của Mary không nhỉ?
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
怖い
こわい
đáng sợ; kinh khủng; rùng rợn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ