Dịch nghĩa:
トムはメアリーのバイオリンの練習を聞いた。
Tom đã nghe Mary luyện tập violin.
Hán tự:
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe