Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
食
た
べ
物
もの
を
買
か
ってあげます。
Tom sẽ mua đồ ăn cho Mary.
Từ vựng:
食べ物
たべもの
thức ăn
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
買
Mãi
mua