Dịch nghĩa:
トムはメアリーにいくら持ち合わせがあるか聞いた。
Tom đã hỏi Mary xem cô ấy có bao nhiêu tiền.
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe