Dịch nghĩa:
トムはメアリーが部屋に入った音が聞こえなかった。
Tom không nghe thấy tiếng Mary bước vào phòng.
Từ vựng:
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe