Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはホラー
映画
えいが
が
好
す
きなんだって。
Nghe nói Tom thích phim kinh dị.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
ホラー
kinh dị
映画
えいが
phim; điện ảnh
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó