Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはトーストにはバターを
塗
ぬ
るんだと
思
おも
ってたよ。
Tôi đã nghĩ rằng Tom thường bôi bơ lên bánh mì nướng.
Từ vựng:
トースト
bánh mì nướng
バター
bơ
塗る
ぬる
sơn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
塗
Đồ
sơn; trát; bôi; phủ
思
Tư
nghĩ