Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはスーツとネクタイ
姿
すがた
でパーティーに
現
あらわ
れた。
Tom đã xuất hiện tại bữa tiệc trong bộ com-lê và cà vạt.
Từ vựng:
スーツ
bộ đồ
ネクタイ
cà vạt
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
パーティー
bữa tiệc
Hán tự:
姿
Tư
hình dáng
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế