Dịch nghĩa:
トムは、やかんの湯が沸くのを待ってました。
Tom đã chờ nước trong ấm sôi.
Hán tự:
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng
沸
Phí
sôi; sục sôi; lên men; náo động; sinh sôi
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào