Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはちょうどボストンに
戻
もど
ったところです。
Tom vừa quay trở lại Boston.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
ボストン
Boston
戻る
もどる
quay lại
Hán tự:
戻
Lệ
trở lại; khôi phục