Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはそんなに
長
なが
いこと
待
ま
たないよ。
Tom sẽ không chờ đợi lâu như vậy đâu.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào