Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはお
酒
さけ
を
飲
の
むといつも
泣
な
き
上戸
じょうご
になるんだ。
Khi uống rượu, Tom luôn khóc.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
泣き上戸
なきじょうご
người dễ khóc khi say
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
泣
Khấp
khóc
上
Thượng
trên
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà