Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはあなたが
言
い
うほど
悪
わる
くないわ。
Tom không tệ như bạn nói đâu.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai