Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
2013年
にせんじゅうさんねん
にボストンを
後
ご
にしました。
Tom đã rời Boston vào năm 2013.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
ボストン
Boston
後
あと
phía sau
為る
する
làm
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này