Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
追
お
いつくために
走
はし
らなければならなかった。
Tôi phải chạy để đuổi kịp Tom.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
追いつく
おいつく
bắt kịp
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
走る
はしる
chạy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
走
Tẩu
chạy