Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
家
いえ
に
来
き
てもらって、
夕食
ゆうしょく
をごちそうしたいんですよ。
Tôi muốn mời Tom đến nhà và đãi anh ấy bữa tối.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
貰う
もらう
nhận; lấy
夕食
ゆうしょく
bữa tối
為る
する
làm
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
来
Lai
đến; trở thành
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm