Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにはジョンより
長
なが
い
顎
あご
ひげがある。
Tom có bộ râu dài hơn John.
Từ vựng:
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
顎髭
あごひげ
râu cằm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
顎
Ngạc
hàm; cằm