Dịch nghĩa:
トムとメアリーは子供の頃から互いに知り合いだった。
Tom và Mary đã biết nhau từ khi còn nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1