Dịch nghĩa:
「トムしあわせ?」「うん、しあわせ」「トムがしあわせで私もしあわせ」「僕もメアリーがしあわせでしあわせ」
"Tom có hạnh phúc không?" "Ừ, tớ hạnh phúc." "Tom hạnh phúc thì mình cũng hạnh phúc." "Tớ cũng hạnh phúc vì Mary hạnh phúc."
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam