Dịch nghĩa:
トムが話をしかけたその時、灯りが消えた。
Đúng lúc Tom bắt đầu nói chuyện, đèn tắt.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
時
Thời
thời gian; giờ
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
消
Tiêu
dập tắt; tắt