Dịch nghĩa:
トムが大学を辞めたって聞いたんだけど。
Tôi nghe nói Tom đã bỏ đại học.
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe