Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがあのこと、めっちゃ
怒
おこ
ってたよ。
Tom đã rất tức giận về chuyện đó.
Từ vựng:
あの
này; ừm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
目茶
めちゃ
rất; cực kỳ; quá
Hán tự:
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm