Dịch nghĩa:

Cây cầu nối Đan Mạch và Thụy Điển dài khoảng 5 dặm.

Hán tự:

Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Kiều cầu
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Ước hứa; khoảng; co lại