Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ティーカップの
入
はい
っている
小包
こづつみ
には
取
と
り
扱
あつか
い
注意
ちゅうい
とかくべきです。
Bạn nên ghi "cẩn thận khi xử lý" lên gói nhỏ chứa tách trà.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
ティーカップ
tách trà
小包
こづつみ
bưu kiện; gói hàng
取り扱い
とりあつかい
xử lý; quản lý
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
小
Tiểu
nhỏ
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
取
Thủ
lấy; nhận
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích