Dịch nghĩa:
チップという面倒なことでいつも落ち着かない。
Tôi luôn cảm thấy bất an với chuyện phiền phức gọi là tiền boa.
Từ vựng:
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo