Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ダンは
知
し
らない
人
ひと
と
近
ちか
づきになるのがうまい。
Dan giỏi kết bạn với người lạ.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
近づき
ちかづき
làm quen
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương