Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ダンは
慎重
しんちょう
に、しかしやすやすとそれをした。
Dan đã làm điều đó một cách cẩn thận nhưng dễ dàng.
Từ vựng:
慎重
しんちょう
cẩn thận; thận trọng; khôn ngoan; kỹ lưỡng
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
Hán tự:
慎
Thận
khiêm tốn; cẩn thận
重
Trọng
nặng; quan trọng