Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ターミナルの
所
ところ
を
右
みぎ
に
曲
ま
がったところです。
Đó là ngay sau khi rẽ phải ở terminal.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
ターミナル
ga cuối
所
ところ
nơi; chỗ
右
みぎ
phải; bên phải
曲がる
まがる
uốn cong; cong; vênh; xoắn; vặn
Hán tự:
所
Sở
nơi; mức độ
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng